Mộc hoa trắng HT

Mộc hoa trắng HT
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

Thành phần:

Cao đặc Mộc hoa trắng, Cao mộc hương, Berberine chloride
SĐK:VD-1300-06
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Chữa lỵ amip ở cả hai thể hoạt động và kén, dùng trong các trường hợp đau bụng, tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, viêm đại tràng cấp và mãn tính do lỵ amip.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng và cách dùng: Các tình trạng bệnh cụ thể do bác sỹ chỉ dẫn.

Liều trung bình:

- Người lớn mỗi lần uống 2 - 3 viên, 3 lần/ngày. Sau 4 - 5 ngày, mỗi ngày 2 lần, lần 2 viên. 

- Trẻ em uống 1 - 2 viên/lần, ngày 2 - 3 lần.

Chống chỉ định:

Phụ nữ có thai. Người tỳ vị hư hàn gây tiêu chảy

Thông tin thành phần Berberine

Dược lực:
Berberin clorid là alcaloid của cây vàng đắng (Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr., Syn. Menispernum fenestratum Gaertn ), họ Tiết dê (Menispermaceae). Trong đông y, berberin được xem là vị thuốc có tính thanh nhiệt, giải độc và kiện tỳ. 

Berberin có vị đắng, tính hàn. Berberin có tác dụng tống mật. Phối hợp với một thuốc lợi mật như cynarin để điều trị viêm túi mật.

Berberin còn có tác dụng trên đơn bào Entamoeba histolytica, trực khuẩn lỵ Shigella dysenteriae. Berberin dùng ngoài để rửa mắt, điều trị ung nhọt, lở loét. Berberin hấp thu rất chậm nên lưu lại trong ruột lâu: thuận tiện cho điều trị nhiễm khuẩn đường ruột, lỵ, viêm ruột.
Dược động học :
Berberin hấp thu rất chậm nên lưu lại lâu trong ruột, thuận tiện cho tác dụng trị nhiễm khuẩn đường ruột. Bài tiết qua phân.
Tác dụng :
Berberin có tác dụng kháng khuẩn với shigella, tụ cầu và liên cầu khuẩn. Những năm gần đây, một số nghiên cứu mới nhất ở nước ngoài đã xác định berberin có tác dụng chống lại nhiều loại vi khuẩn gram dương (nhuộm theo phương pháp gram vi khuẩn bắt màu tím), gram âm (bắt màu đỏ) và các vi khuẩn kháng axit. Ngoài ra, nó còn có tác dụng chống lại một số nấm men gây bệnh và một số động vật nguyên sinh.
Chỉ định :
Nhiễm trùng đường ruột. Tiêu chảy. Lỵ trực trùng, hội chứng lỵ. Viêm ống mật.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 4-6 viên 50mg hoặc 1-2 viên 100mg/lần x 2 lần/ngày. Trẻ em: tuỳ theo tuổi 1/2-3 viên 50mg/lần x 2 lần/ngày.
Chống chỉ định :
Phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ
Táo bón.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Asterasick

SĐK:V1111-H12-05

Berberin 0,01g

SĐK:VNA-4115-01

Berberin 0,01g

SĐK:V690-H12-05

Berberin 0,01g

SĐK:V960-H12-05

Berberin 10mg

SĐK:VNB-1379-04

Berberin 10mg

SĐK:VNB-2092-04

Berberin 10mg

SĐK:VD-0695-06

Thuốc gốc

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Hesperidin

Hesperidine

Glycerol

Glycerol

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

- shpdlhls.com cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên shpdlhls.com cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên shpdlhls.com
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright shpdlhls.com
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@shpdlhls.com