Enpovid A, D

Enpovid A, D
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên

Thành phần:

Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 400 IU
SĐK:VD-21729-14
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần SPM Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng và điều trị tình trạng thiếu Vitamin A, Vitamin D trong các trường hợp trẻ em còi xương do dinh dưỡng, còi xương do chuyển hóa, rối loạn phát triển cơ thể, khô mắt, quáng gà, một số bệnh về da như trứng cá, vảy nến.

Phòng và điều trị loãng xương, nhuyễn xương.

Liều lượng - Cách dùng

Phòng bệnh: 
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống mỗi ngày 1 viên. 
Trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú: Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Điều trị: 
Theo sự chỉ  định của Thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Không dùng cho người bệnh thừa vitamin A, tăng Calci máu, suy chức năng gan và thận hoặc nhiễm độc Vitamin D.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Chú ý đề phòng:

Thận trong khi dùng cho phụ nữ mang thai.

Thông tin thành phần Vitamin D3

Dược lực:
Chống còi xương, tăng sự hấp thu calci ở ruột, tác dụng lên sự biến dưỡng và hấp thu phosphocalci của xương.
Dược động học :
- Hấp thu: Vitamine D3 được hấp thu ở niêm mạc ruột nhờ muối mật và lipid, tích lũy ở gan, mỡ, xương, cơ và niêm mạc ruột, được đào thải chủ yếu qua đường mật một phần nhỏ.
- Phân bố: thuốc liên kết với alfa- globulin huyết tương.
- Chuyển hoá: trong cơ thể, vitamin D3 chuyển hoá ở gan và thận tạo ra chất chuyển hoá có hoạt tính là 1,25-dihydroxycholecalciferol nhờ enzym hydroxylase.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân, một phần nhỏ thải qua nước tiểu, thời gian bán thải 19-48 giờ.
Tác dụng :
- Tham gia vào quá trình tạo xương: vitamin D3 có vai trò rất quan trọng trong quá trình tạo xương nhờ tác dụng trên chuyển hoá các chất vô cơ mà chủ yếu là calci và phosphat. Vitamin D3 làm tăng hấp thu calci và phosphat ở ruột, tăng tái hấp thu calci ở ống lượn gần, tham gia vào quá trình calci hoá sụn tăng trưởng. Vì vậy vitamin D3 rất cần thiết cho sự phát triển bình thường của trẻ nhỏ.
- Điều hoà nồng độ calci trong máu: giúp cho nồng độ calci trong máu luôn hằng định.
- Ngoài ra, vitamin D3 còn tham gia vào quá trình biệt hoá tế bào biểu mô. Gần đây đang nghiên cứu về tác dụng ức chế tăng sinh tế bào biểu mô và tuyến tiết melanin, ung thư vú...
- khi thiếu vitamin D3, ruột không hấp thu đủ calci và phospho làm calci máu giảm, khi đó calci bị huy động từ xương ra để ổn định nồng độ calci máu nên gây hậu quả là trẻ em chậm lớn, còi xương, chân vòng kiềng, chậm biết đi, chậm kín thóp. Người lớn sẽ bị loãng xương, xốp xương, xương thưa dễ gãy. Phụ nữ mang thai thiếu vitamin D3 có thể sinh ra trẻ khuyết tật ở xương.
Chỉ định :
Còi xương.
Chứng co giật, co giật do thiếu calci.
Bệnh nhuyễn xương.
Liều lượng - cách dùng:
Đối với trẻ nhũ nhi và người lớn có thể dùng thuốc bằng đường uống. 

Còi xương: 

phòng bệnh còi xương phải được tiến hành sớm và liên tục đến hết 5 tuổi. 

Mỗi 6 tháng dùng 1 liều 5mg (200.000UI), liều dùng sẽ là 10mg (400.000UI) nếu trẻ ít ra nắng hoặc da sậm màu. 

Tạng co giật, co giật do thiếu calci: 

điều trị bằng vitamine D giống như liều được chỉ định để ngừa còi xương và cần kết hợp với muối calci.
Chống chỉ định :
Những bệnh kèm hội chứng tăng calci trong máu, tăng calci trong nước tiểu, sỏi calci, quá mẫn với vitamine D, những bệnh nhân nằm bất động (đối với liều cao).
Tác dụng phụ
Khi dùng quá liều có thể gây tăng chứng tăng calci huyết, tăng calci huyết, tăng calci niệu, đau nhức xương khớp. Nếu dùng kếo dài gây sỏi thận, tăng huyết áp.
Ngoài ra có thể gặp suy nhược , mệt mỏi , nhức đầu , buồn nôn, nôn, tiêu chảy, giòn xương...
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Newcobex

Newcobex

SĐK:VD-5315-08

Gadacal

Gadacal

SĐK:VD-18954-13

Briozcal

Briozcal

SĐK:VN-12270-11

Lycalci 60ml

SĐK:VNB-3573-05

Obikiton

SĐK:VD-28521-17

Trajordan

SĐK:VD-27367-17

Vitalysine

Vitalysine

SĐK:V415-H12-05

Thuốc gốc

Ferrous bisglycinate

Iron bisglycinate

Vitamin B12

Cyanocobalamine

Vitamin B1

Thiamine hydrochloride

Vitamin B3

Vitamin B3

Vitamin C

Cá độ 888Acid Ascorbic

Vitamin D3

Vitamin D3

Alfacalcidol

Alfacalcidol

Calcium lactate Pentahydrate

Cá độ 888Calci lactate Pentahydrate

Retinoid

Retinoids

Magnesium sulphate

Cá độ 888Magnesi sulfat

- shpdlhls.com cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên shpdlhls.com cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên shpdlhls.com
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright shpdlhls.com
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@shpdlhls.com