Tetracyclin 3%

Tetracyclin 3%
Dạng bào chế:Thuốc mỡ bôi ngoài da
Đóng gói:Hộp 1 tuýp 5 g

Thành phần:

Mỗi tuýp 5g chứa: Tetracyclin hydroclorid 0,15g
SĐK:VD-33612-19
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da trong vết cắt nhỏ, vết trầy xước và bỏng.

Liều lượng - Cách dùng

Làm sạch khu vực bị ảnh hưởng.

Bôi một lượng nhỏ kem (một lượng bằng diện tích bề mặt của đầu ngón tay) trên da 1 đến 3 lần mỗi ngày.

Có thể được băng lại bằng băng vô trùng.

Chống chỉ định:

Dùng dài hơn 1 tuần trừ khi có chỉ định của bác sĩ
tra mắt, bôi trên vùng da rộng

Chú ý đề phòng:

Chỉ sử dụng ngoài da.

Thông tin thành phần Tetracycline

Dược lực:
Tetracyclin là kháng sinh tự nhiên được phân lập từ các loài Streptomyces.
Dược động học :
- Hấp thu: Tetracyclin hấp thu qua đường tiêu hoá, sinh khả dụng khoảng 70% khi uống thuốc vào lúc đói. Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc tới 50%. Các thức uống có chứa các ion hoá trị II hoặc III như ion calci, ion magnesi, ion nhôm làm giảm hấp thu thuốc. Sau khi uống 1-4 giờ thuốc sẽ đạt nồng độ tối đa trong máu.
- Phân bố: Thuốc phân bố nhanh vào các mô và dịch cơ thể( trừ dịch não tuỷ), qua được nhau thai và sữa mẹ với nồng độ cao. đặc biệt thuốc gắn amnhj vào xương, răng.
- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.
- Thải trừ: thuốc thải trừ chủ yếu qua phân, một phần thải trừ qua nước tiểu, thời gian bán thải 6-12 giờ.
Tác dụng :
Tetracyclin là kháng sinh có phổ tác dụng rất rộng, tác dụng nhiều vi khuẩn gram âm và dương, cả ưa khí và kị khí, xoắn khuẩn và vi khuẩn nội bào Clamydia, rickettsia, Mycoplasma.
Thuốc cũng có tác dụng lên cả các virus mắt hột, sinh vật đơn bào và ký sinh trùng sốt rét. Tuy nhiên hiện nay ít dùng nhất là các bệnh do vi khuẩn gram dương vì tỉ lệ kháng thuốc rất cao.
Cơ chế tác dụng: tetracyclin có tác dụng kìm khuẩn làdo ức chế sự tổng hợp protein của tế bào vi khuẩn bằng cách gắn vào phần 30S của ribosom nên ức chế gắn aminoacyl-ARNt mới vào vị trí tiếp nhận.
Chỉ định :
Ðiều trị các nhiễm khuẩn do Chlamydia, Rickettsia, lậu cầu, xoắn khuẩn, tả, nhất là các nhiễm khuẩn đường hô hấp, sinh dục, tiết niệu.
Điều trị các bệnh do vi khuẩn nội bào, bệnh dịch tả, dịch hạch, đau mắt và trứng cá.
Ngoài ra thuốc còn được phối hợp với các bệnh kháng sinh khác để điều trị loét dạ dày tá tràng(diệt Helicobacter pylori), các bệnh do sinh vật đơn bào, ký sinh trùng sốt rét và các vi khuẩn kháng thuốc khác.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 1-2g/ngày, chia 2-4 lần/ngày. Trẻ 8-15 tuổi: 10-25mg/kg/ngày, chia 3-5 lần (không quá 2g/ngày).
Chống chỉ định :
Quá mẫn với tetracyclin.
Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Trẻ em < 9 tuổi.
Bệnh gan hoặc thận nặng.
Tác dụng phụ
Thường gặp nhất là rối loạn tiêu hoá, bội nhiễm nấm ở miệng, thực quản và nấm candida âm đạo.
Làm xương, răng ở trẻ em kém phát triển và biến màu( kể cả khi bà mẹ mang thai dùng thuốc này và trong thời kỳ cho con bú).
Các tác dụng không mong muốn khác là mày đay, ban đỏ, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm chức năng gan thận, tăng áp lực nội sọ.
Quá mẫn: sốt, ban đỏ (hiếm gặp). Rối loạn chức năng thận, suy thận. Nhạy cảm với ánh sáng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Oxycort

SĐK:VN-8733-04

Thuốc gốc

Clobetasol

Clobetasol butyrat

Acid azelaic

Cá độ 888Azelaic Acid

Nepidermin

Nepidermin

Hydroquinone

Cá độ 888Hydroquinone

Tacrolimus

Tacrolimus

Flurandrenolide

Flurandrenolid

Trifarotene

trifarotene

Tazarotene

Tazaroten

Butenafine

Cá độ 888Butenafine hydrochloride

- shpdlhls.com cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên shpdlhls.com cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên shpdlhls.com
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright shpdlhls.com
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@shpdlhls.com