Prednison

Prednison
Dạng bào chế:Viên nén bao phim (màu hồng)
Đóng gói:Chai 200 viên, 500 viên

Thành phần:

Prednisone 5 mg
SĐK:VD-33626-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW25 - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TW25 Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Các bệnh lý khớp, bệnh chất tạo keo, da, mắt, hô hấp, huyết học, thận & dị ứng đáp ứng với corticosteroids.

Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch: viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng bao gồm cả phản vệ. 

Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.


Liều lượng - Cách dùng

- Bệnh lý mãn khởi đầu 5 - 10 mg, tăng dần liều đến khi đạt hiệu quả.
- Suy thượng thận 2,5 - 10 mg/ngày.
- Dị ứng, thấp khớp cấp 20 - 30 mg/ngày.
- Bệnh chất tạo keo 30 mg/ngày.

Chống chỉ định:

Nhiễm nấm toàn thân, viêm gan siêu virus A, B cấp, loét dạ dàytá tràng.
Nhiễm trùng mắt chảy mủ cấp tính chưa điều trị, nhiễm Herpes simplex bề mặt cấp (viêm gai giác mạc), bệnh thủy đậu, bệnh đậu bò, các bệnh giác mạc và kết mạc khác do virus, lao mắt, nấm mắt.
Nhiễm khuẩn nặng trừ shock nhiễm khuẩn và lao màng não.
Đã quá mẫn với prednisolon.
Nhiễm trùng do do virus, nấm hoặc lao.
Đang dùng vaccin virus sống.

Tương tác thuốc:

Prednisolon là chất gây cảm ứng enzym cytocrom P450 và là cơ chất của enzym P450 CYP3A, do đó thuốc này tác động đến chuyển hoá của ciclosporin, erythromycin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin, ketoconazol, rifampicin.
Phenytoin, phenobarbital, rifampicin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của prednisolon.
Prednisolon có thể gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.
Tránh dùng đồng thời prednisolon với thuốc chống viêm không steroid vì có thể gây loét dạ dày.

Tác dụng phụ:

Tiền sử viêm giác mạc do nhiễm Herpes simplex. Dùng nhiều và kéo dài.
Sử dụng thận trọng với những người bị loãng xương, người mới nối thông( ruột, mạch máu ), rối loạn tâm thần, loét dạ dày - tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
Sử dụng thận trọng prednisolon toàn thân cho người cao tuổi vì nguy cơ những tác dụng không mong muốn.
Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
Khi tiêm trong khớp cần đảm bảo vô trùng tuyệt đối.
Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
Trẻ em có thể nhạy cảm hơn với sự ức chế tuyến thượng thận khi điều trị thuốc bôi tại chỗ.

Chú ý đề phòng:

Thân trọng khi dùng thuốc cho: Bệnh nhân Lao, Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ em.

Thông tin thành phần Prednisone

Dược lực:
Prednisone là một corticosteroid tuyến thượng thận tổng hợp.
Dược động học :
Prednisone hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, sinh khả dụng đường uống cao xấp xỉ 80%. Prednison liên kết mạnh với protein huyết tương trên 90%.
Prednison chuyển hoá ở gan và những chất chuyển hoá ở gan được bài tiết qua nước tiểu.
Tác dụng :
Prednison là một corticosteroid tuyến thượng thận tổng hợp. Corticosteroid là những chất tự nhiên do tuyến thượng thận sản sinh ra. Corticosteroid có đặc tính kháng viêm mạnh, và được dùng rộng rãi điều trị các chứng viêm như viêm khớp, viêm đại tràng, hen, viêm phế quản, một số phát ban trên da, các chứng dị ứng hoặc viêm của mũi và mắt.
Chỉ định :
Các bệnh lý khớp, bệnh chất tạo keo, da, mắt, hô hấp, huyết học, thận & dị ứng đáp ứng với corticosteroids.
Liều lượng - cách dùng:
Bệnh lý mãn khởi đầu 5-10mg, tăng dần liều đến liều thấp nhất đạt hiệu quả. Suy thượng thận 2.5-10mg/ngày. Dị ứng, thấp khớp cấp 20-30mg/ngày. Bệnh chất tạo keo 30mg/ngày.
Chống chỉ định :
Nhiễm nấm toàn thân, viêm gan siêu vi A, B cấp, loét dạ dày tá tràng.
Tác dụng phụ
Phản ứng có hại
Ứ muối & nước, suy tim, tăng huyết áp, mất K, giảm Ca. Yếu cơ, loãng xương. Loét dạ dày-tá tràng, viêm tụy. Xuất huyết da, giật, tăng áp lực nội sọ, rối loạn kinh nguyệt, chậm tăng trưởng ở trẻ em, đục thủy tinh thể.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Prednison

SĐK:VD-22413-15

Prednison

SĐK:VD-21207-14

Prednison

SĐK:VD-12057-10

Prednison

SĐK:VD-12056-10

Prednison

SĐK:VD-12059-10

Prednison

SĐK:VD-12058-10

Prednison

SĐK:VD-31418-18

Thuốc gốc

Metformin

Cá độ 888Metformin hydrochloride

Dexamethasone

Dexamethasone

Liraglutide

Cá độ 888Liraglutide

Corifollitropin alfa

Cá độ 888Corifollitropin alfa

Semaglutide

Cá độ 888Semaglutide

Norethisterone

Cá độ 888Norethisteron

Ulipristal acetate

Cá độ 888Ulipristal acetat

Progesterone

Cá độ 888Progesterone

Levothyroxine

Cá độ 888Levothyroxin natri

insulin NPH

Cá độ 888insulin NPH

- shpdlhls.com cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên shpdlhls.com cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên shpdlhls.com
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright shpdlhls.com
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@shpdlhls.com